Results 1 to 1 of 1

Thread: Kaomoji – Biểu tượng cảm xúc của người Nhật...

Threaded View

  1. #1
    TNC'Staff umisan's Avatar
    Join Date
    Nov 2008
    Location
    Đồng Nai
    Age
    28
    Posts
    1,120
    Money(¥)
    43,695.06
    Thanks
    574
    Thanked 1,818 Times in 494 Posts
    Downloads
    7
    Uploads
    0
    Sức sống
    5

    Kaomoji – Biểu tượng cảm xúc của người Nhật...

    Ở Nhật Bản, hiếm thấy trong các email hay tin nhắn nào được viết mà không có chứa một số biểu tượng mặt cười hay biểu tượng cảm xúc.

    Trong khi emoji (các biểu tượng cảm xúc được thể hiện bằng hình vẽ) có lẽ được biết đến nhất, thì kaomoji (kao = mặt, moji = đặc điểm) là phiên bản Nhật của những biểu tượng cảm xúc của phương Tây và nó có rất nhiều biến thể trong thực tế. Sự khác biệt lớn nhất giữa kaomoji và phiên bản phương Tây là nó được đọc theo chiều ngang và bạn không cần phải quay đầu để hiểu chúng, ví dụ như các biểu tượng cảm xúc của phương Tây đối với “Happy” (hạnh phúc) trông như thế này trong khi phiên bản Nhật Bản sẽ như thế này (^_^).


    Dưới đây là một số hướng dẫn cơ bản để bạn có thể hiểu được Kaomoji – biểu tượng cảm xúc của người Nhật:



    Smiling – Mỉm cười
    Snobbish, arrogant – Kiêu căng, ngạo mạn

    Speaking apathetically – Nói chuyện một cách hờ hững

    Happy, laughing – Vui vẻ, đang cười

    Apologizing, being sorry or asking for a favor – Đang nhận lỗi, xin lỗi hay đang yêu cầu một ân huệ

    Cheeky or slightly upset – Táo tợn, ranh mãnh hay hơi khó chịu

    Scared, troubled or shocked – Sợ, bồn chồn hay shock

    Cheerful happy, as in “…yes!!!” Vui mừng phấn khởi, như trong “…Yes!!!”

    Grumpy, annoyed – Gắt gỏng, khó chịu

    Blushing of happyness – Đỏ mặt vì hạnh phúc

    Annoyed, troubled – Bực mình, băn khoăn

    Angry, hatred – Tức giận, căm hờn

    Shocked, disappointed – Shock, thất vọng

    Worried, feeling lost, insecure about something – Lo lắng, thấy hụt hẫng, bấp bênh gì điều gì đó

    Puzzled, confused – Bối rối, khó xử

    Apathetic, dissatisfied, arrogant – Thờ ơ, không hài lòng, ngạo mạn

    Sad, starting to cry – Buồn, sắp khóc

    Sleeping or sleepy – Buồn ngủ hoặc đang ngủ

    Sleepy or tired – Buồn ngủ hay mệt mỏi

    Shocked

    “Please…!” as in “Please buy me the golden 44 carat ring!” – “Làm ơn” như trong “Làm ơn mua cho em một chiếc nhẫn vàng 44 cara”

    Kissing, happy – Hôn, hạnh phúc

    Embarrassed – Lúng túng, bối rối

    Winking – Nháy mắt, đá lông nheo

    Joyful – Vui mừng

    Burst into laughing – Bật cười

    To make an excuse, to calm people down or a sad goodbye – Xin phép, kêu mọi người bình tĩnh hay nói tạm biệt

    Joyful, Happy – Hân hoan, vui sướng

    Cheeky and happy – Hạnh phúc, vui vẻ

    Crying – Đang khóc






    (Theo [Only registered and activated users can see links. ])
    Last edited by umisan; 15-11-2011 at 11:49 PM.
    Sống trên đời cần phải có 1 tấm lòng. Để làm gì, bạn biết không?
    => để cám ơn các bạn đã post bài lên diễn đàn chia sẻ kiến thức cho các bạn khác


    Hải ( Umi )

  2. The Following 9 Users Say Thank You to umisan For This Useful Post:

    asami (16-11-2011), harukatoki (16-11-2011), hi_ron (16-11-2011), komi1999 (16-11-2011), nguyetkun (16-11-2011), nhungbh (06-04-2012), thmlantu_lion89 (16-11-2011), thuyngan1008 (30-01-2012), 海賊® (16-11-2011)

Members who have read this thread : 36

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •