Mình tên là Nguyễn Thị Hiền lớp 2NB05. Hiện nay, mình đang tiến hành điều tra mức độ sử dụng kính ngữ của sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật, mong các bạn giúp đỡ để mỉnh hoàn thành bản điều tra này. Xin chân thành cảm ơn.
Mong sự giúp đỡ và cộng tác của tất cả các bạn trong forum. Bản survey coi như một bài test để các bạn kiểm tra trình độ của mình vậy. Bạn nào có hứng thú và có thời gian xin hãy làm thử và gửi cho Hienraj theo địa chỉ : [Only registered and activated users can see links. ] hoặc [Only registered and activated users can see links. ]

A. Bạn hay sử dụng biểu hiện kính ngữ sau ở mức độ nào, với ai ? Xin hãy bôi vàng vào phương án bạn lựa chọn
1. 特別なおいがあることをえるとき:
· すみません、お願いしたいことがあるのですが。。。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

2. 受け入れないことを強要させそうになったとき:
· 本当に残念ですが私には無理でしょう。」
   A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
 Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

3. 接待への同席や仕事帰りに一杯誘われたとき:
· 「はい、ぜひ参ります」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

4. 悪質なセールスに2度とかけないように伝えるとき:
· 「申し訳ございませんが、今後お電話をしないように。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

5. 「少々お待ち下さい」と言われたとき:
· 「はい、かしこまりました。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: cấp trên và khách..................................................................................................

6. 外部者立入禁止の場所で訪問者と出くわしたとき:
· 「失礼ですが、こちらは立入禁止ですが。。。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................
7. 今回は譲歩(じょうほ)して要求を飲むと伝える場合
· 「しょうがないんですね。今回だけそのようにしましょう。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

8. 相手の言い方に対して反対意見を表すとき
· おっしゃることはちょっと。。。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................


B. Bạn hay sử dụng biểu hiện kính ngữ sau ở mức độ nào, với ai ? Xin hãy bôi vàng vào phương án bạn lựa chọn

1. 特別なおいがあることをえるとき:
· (お)(い)って、お願いしたいことがございまして。。。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

2. 受け入れないことを強要させそうになったとき:
· 大変申し訳ないのですが、ご遠慮(えんりょ)させていただきます。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

3. 接待への同席や仕事帰りに一杯誘われたとき:
· 喜んでお供えさせていただきます。
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

4. 悪質なセールスに2度とかけないように伝えるとき:
· 今後のお電話はご遠慮申し上げます
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

5. 「少々お待ち下さい」と言われたとき:
· 恐れ入ります。
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: .....Cấp trên và khách....................................................................................

6. 外部者立入禁止の場所で訪問者を出くわしたとき:
· 大変失礼ですが、どのようなご用件でしょうか。
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

7. 今回は譲歩(じょうほ)して要求を飲むと伝える場合
· 承諾いたしました。今回は私のほうが泣きましょう。
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................

8. 相手の言い方に対して反対意見を表すとき
· 「おっしゃることはごもっともですが。。。」
A. Thường xuyên B. Thỉnh thoảng C. Không bao giờ D. Không biết cấu trúc này
Sử dụng đối với: ...................................................................................................................


C. Bạn thấy hiệu quả như thế nào khi sử dụng những biểu hiện kính ngữ trên?