PDA

View Full Version : Các chủ đề nâng cao



  1. 不合格になる子の学習方法
  2. Học Tiếng Nhật qua những sự kiện Nhật Bản
  3. [日本語]手紙の書き方
  4. Cảm thán
  5. Links hữu ích
  6. Tiếng Nhật-Trần gian nan ký
  7. Nhật Ký Tiếng Nhật
  8. Shiritori Game
  9. Chia thể
  10. Project X 〜挑戦者たち〜
  11. Nguồn gốc về các ngày lễ trong tháng,năm
  12. TỪ ĐỒNG ÂM KHÁC NGHĨA_TRÒ CHƠI THÚ VỊ
  13. Học tiếng Anh nào
  14. ビジネス会話の基本
  15. ソフトウェア開発者のための実践日本語会話
  16. Từ điển đa ngôn ngữ hỗ trợ học tiếng Nhật
  17. Tiếng Nhật - Không thể không cười
  18. Đọc truyện bằng tiếng Nhật
  19. Rèn luyện kỹ năng học ngoại ngữ
  20. Vài câu chúc năm mới bằng tiếng Nhật
  21. 作文コンクール集【Bạn nên tham khảo】
  22. Cách xưng hô
  23. 名古屋弁
  24. 名古屋弁辞典
  25. Một số mẫu câu thường dùng khi trả lời điện thoại
  26. Ôn tập từ vựng, cấu trúc ngữ pháp từ các bài văn đơn giản
  27. 会話
  28. 関西弁
  29. Các vi từ dùng với các động từ
  30. Cấp độ lời nói trong tiếng Nhật so với tiếng Việt
  31. Cách dùng kính ngữ
  32. するー名詞(越日)- A.R.O
  33. 日本語の決まり文句 
  34. Tuyển tập truyện cười tiếng Nhật
  35. [文法]機能別日本語表現文型
  36. 丁寧語はビジネス会話の基本
  37. 超簡単日本語会話
  38. Từ biến đổi trong đàm thoại hàng ngày - từ vựng
  39. Cách viết thư trong tiếng Nhật
  40. Biến đổi loại từ
  41. Điểm tin thế giới - 世界できごと[毎日小学生新聞]
  42. Điểm tin Nhật Bản - 日本できごと[毎日小学生新聞]
  43. 《参考》 間違いやすい日本語
  44. 《参考》重要な語句
  45. Ngữ điệu tiếng Nhật
  46. Cách sử dụng trợ từ trong tiếng Nhật
  47. 初心者のためのやさしい金融
  48. 日本語の発音教室
  49. Cùng nhau học tiếng Nhật cho Hướng Dẫn Viên du lịch
  50. 日本語 コンビューター
  51. TỪ TRÁI NGHĨA
  52. 宿題!
  53. 日本語 敬語トレーニング * Học tập kính ngữ trong Tiếng Nhật *
  54. Luyện bài tập từ vựng từ dễ đến nâng cao
  55. TIẾNG NHẬT DU LỊCH.
  56. Cách nhận điện thoại và các câu thường dùng
  57. 超単語日本語会話
  58. 丁寧語の「お」と「ご」の使い分け方!
  59. 美しい日本語--- Tiếng Nhật muôn lối
  60. Bài Viết Giới Thiệu Về Văn Hóa nhật (tiếng nhật)
  61. Đố vui để học - Thành ngữ tiếng Nhật
  62. 現代の日本語の問題点
  63. Một số từ vựng về IT(khoảng 400 từ)
  64. Giới Thiệu Về Núi Phú Sĩ - 富士山 (日本語)
  65. Cách trả lời điện thoại nơi công sở-電話応対
  66. Cách trao và nhận danh thiếp 名刺交換、基本の5ステップ
  67. 「ひろびろ」のように濁る語と、「ひらひら」のように濁らない語があるのはなぜ?
  68. Cách xưng hô giữa người Nhật với nhau...
  69. 事務所でよく使う日本語 (Tiếng Nhật Dùng trong văn phòng)
  70. Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả...
  71. 【診断テスト】ビジネスマナー
  72. Từ đệm cuối câu trong hội thoại ...