PDA

View Full Version : Từ vựng theo chuyên đề



  1. Phiên âm tiếng Nhật tên các quốc gia, vùng lãnh thổ
  2. 24 tiết khí
  3. Từ vựng về trái cây :
  4. Từ vựng về màu sắc
  5. Từ vựng động vật
  6. Các loại rau
  7. PHÂN BIỆT CÁC TỪ GẦN NGHĨA - TRÌNH ĐỘ 上級
  8. Từ vựng về các loài hoa
  9. CÁC LOẠI QUẢ
  10. Lượng từ dùng để đếm
  11. Từ vựng đăc biệt
  12. feeling cảm xúc
  13. từ vựng về tính cách
  14. 体の部分
  15. Từ vựng IT trong tiếng nhật
  16. Ghép từ vựng
  17. Love trong tiếng nhật
  18. Cuốn Sách hay về món ăn việt nam
  19. TRÒ CHƠI TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT: MÀU SẮC
  20. Học Từ Vựng qua Tam Quốc Chí
  21. Những từ Đồng âm khác nghĩa
  22. Từ vựng theo mùa Xuân-Hạ-Thu-Đông
  23. Phân biệt từ vựng
  24. japanese slang
  25. Từ vựng học hành
  26. 専門用語-Thuật ngữ chuyên môn
  27. Từ vựng ăn uống
  28. Từ điển ngược
  29. Trò chơi ô chữ - Japanese Crossword Game
  30. Từ vựng các món ăn
  31. Từ có cách đọc đặc biệt
  32. 雨に関係する言葉
  33. どうすれば幸せな生活を送ることができるのか?
  34. 最も重要な外来語
  35. Thuật ngữ tài chính★会計用語
  36. 誕生日のメッセージ
  37. 指示ベトナム語単語3000
  38. Ví dụ về động từ Tiếng Nhật (không phải nhóm 3)
  39. Ví dụ về tính từ đuôi い
  40. Động từ đi với trợ từ Ni
  41. Các gói từ vựng
  42. Học tiếng Nhật theo "Luật giao thông"
  43. Động từ tiếng Anh bắt đầu bằng "A"
  44. Từ tượng hình tượng thanh trong tiếng Nhật
  45. Cách đếm từ 10 đến 1,000,000,000,000 trong tiếng Nhật
  46. Từ về các Bộ, ngành: 日本語ー英語ーベトナム語
  47. Từ vựng ISO 14001
  48. 語彙練習ー一日目
  49. 語彙練習ー二日目:電車に乗りましょう
  50. Tiếng Nhật chuyên ngành May mặc
  51. Số nhiều trong tiếng nhật
  52. TỪ- THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN VỀ GIÁO DỤC
  53. Một số từ láy trong tiếng Nhật
  54. Từ tượng hình tượng thanh ( có ví dụ kèm theo )
  55. Từ vựng lĩnh vực chứng khoán
  56. Bạn nào băn khoăn về các loại chó thì đây:
  57. Word search(game)
  58. Chuyên ngành Y học
  59. Ý nghĩa tên tháng âm lịch ở nhật
  60. Nghĩa của động từ : かける
  61. Từ vựng chủ đề kỹ thuật
  62. Từ vựng chuyên ngành xây dựng
  63. Tử vựng chuyên ngành kinh tế
  64. Có từ vựng về ngày Tết không ?
  65. Từ vựng về cách đọc các ký hiệu, dấu .. trong tiếng Nhật
  66. Từ vựng chuyên ngành kế toán
  67. Từ "độc"??
  68. Các câu chúc tiếng nhật...
  69. Từ mới về trạng thái sức khỏe.
  70. Tứ Linh của người việt nam bằng tiếng nhật.
  71. từ vựng về đồ dùng hàng ngày, lặt vặt
  72. Tiếng nhật chuyên ngành SƠN
  73. Từ tượng thanh và từ tượng hình ( khoảng 60 từ )
  74. Từ biểu hiện tiêng mưa rơi
  75. Xin từ vựng chuyên ngành về ngành In ấn, giấy tờ, sách báo, chế bản
  76. Từ vựng theo chủ đề
  77. Từ vựng có nghĩa khác nhau tùy theo cách đọc 読み方で意味が変わる語彙
  78. Tên một số Bộ, Nghành, Chức danh liên quan....
  79. tìm từ chuyên ngành nhựa,điện tử..
  80. Tên 12 chòm sao bằng tiếng nhật...
  81. 日本の祝日 (Các ngày nghĩ lễ của Nhật Bản)
  82. 100 Từ Tiếng Nhật thường gặp trong Manga...
  83. 第一課 - どんな音?
  84. Các từ nối trong tiếng nhật...
  85. 1 bảng động từ trong nhật ngữ sơ cấp...
  86. 魚介 (ぎょかい)
  87. CÁC ĐỘNG TỪ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NẤU ĂN
  88. Thử tài của bạn: Tên gọi các con vật trong tiếng Nhật
  89. từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật
  90. cách đếm trong tiếng nhạt
  91. Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chăn nuôi bò, thuỷ hải sản ( cần tìm )
  92. Từ chuyên môn văn phòng phẩm...
  93. Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề
  94. Bộ sưu tập 反対語 ( Từ trái nghĩa )
  95. Tại sao người Nhật có đến 50 từ để miêu tả mưa...
  96. Từ vựng trung cấp (JLPT’s Vocabulary)
  97. Tự động từ & Tha động từ...
  98. Các thuật ngữ dùng trong giảng dạy
  99. Tiếng Nhật chửi rủa - Tiếng lóng
  100. Phó từ trong tiếng nhật...
  101. Từ vựng về Biển 海
  102. Động từ dành cho N4...
  103. 敬語の作り方
  104. thuật ngữ dùng trong bản vẽ 2D, 3D