View Full Version : Các vấn đề về ngữ pháp
- Diễn đạt sự tồn tại
- Giới thiệu các vi từ (Particles)
- Các tính từ (Adjectives)
- Cơ bản về động từ (Verb)
- Thì quá khứ
- Các vi từ liên hệ với động từ (Verb-related Particles)
- Sử dụng trạng từ và Gobi
- Dạng lịch sự và Verb Stems
- Các câu phức (Compound Sentences) (て-form、から、ので、のに、が、けど、 、~たりする)
- Các cách sử dụng khác của dạng te (te-form) (~ている、~てある、~てお く、~ていく、~てくる)
- Thể khả năng
- みなの日本語練習 (Mina no Nihongo Renshuu)
- 40 Bài Ngữ Pháp cơ sở 日本語初級文法は第40回「敬語」
- 日本の生活
- Kính ngữ trong tiếng Nhật
- 500 cấu trúc ngữ pháp 2kyu+1kyu
- Liên từ
- Onegai!
- ONEGAISHIMASU.
- Hỏi đáp ngữ pháp 2kyuu
- 日本語表現文型辞典
- Sử dụng trợ từ
- ngữ pháp trung cấp : ほど
- Rất mong các bạn giải thích cho Umisan hiểu về 2 ngữ pháp này...
- Có chữ Kạni tại sao lại không sử dụng?
- Chúng ta cùng thảo luận về ngữ pháp : ~ようです、~そうです、~らしいです、~みたいです。
- Chúng ta cùng thảo luận về cấu trúc ngữ pháp 2kyuu: ~ように ; ~ために
- cần giúp phần trợ từ
- Help me!!!!
- cách dùng có khác nhau?
- Giúp mình phân biệt kính ngữ và khiêm nhường ngữ
- cách dùng に và で
- Mẫu câu đi với dạng Masu của động từ
- Cách sử dụng ~になる và ~てくる、~ていく
- Giúp mình phân biệt cách dùng của các cấu trúc tara, ba,nara, to
- あとで và あとは
- Thể bị động
- Cùng học 他動詞 と自動詞
- 300 mẫu câu quan trọng nhất (lever1+2)
- Các cấu trúc có nghĩa là : phải (làm gì đó)
- So sánh các trạng từ trong Tiếng Nhật
- Giải thích về thể ~んです。
- Thắc mắc về けど
- Một số mẫu câu cơ bản trong viết thư
- 気分が悪いー 気持ちが悪い
- Nhờ giúp em hiểu 1 số vấn đề về ngữ pháp 3 kyu
- mình không hiêu rõ lắm về mẫu câu này cầu kiên các bạn
- 初級文型の難所
- Thảo luận điểm ngữ pháp "Sau khi" Sau khi A thì B...
- giúp em với
- Ngữ pháp tất cả trong một
- đếm trong tiếng nhật
- Phân biệt nghĩa của các tính từ khi thêm さ và み
- đặt ví dụ giúp ốc cái này với..ốc cần gấp lắm thanks!
- 日本語超級文法、接続の仕方、例文、解説
- Phân biệt ~に対応する/~を対応する như thế nào?
- Mỗi ngày lọ mọ một ngữ pháp
- Các cấu trúc so sánh và cách sử dụng
- JLPT 1kyuu_Grammar_Vietnamese
- Kanzen Master_2kyuu_Grammar_Vietnamese
- Ý nghĩa của mẫu ngữ pháp ~わけです。
- So sánh: Vようと思っています;つもりです;予定です.
- Cách dùng mẫu câu ~だって
- Hỏi cách sử dụng của kana và kamo
Powered by vBulletin® Version 4.1.10 Copyright © 2012 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.
Content Relevant URLs by vBSEO 3.6.0