PDA

View Full Version : Các vấn đề về ngữ pháp



  1. Diễn đạt sự tồn tại
  2. Giới thiệu các vi từ (Particles)
  3. Các tính từ (Adjectives)
  4. Cơ bản về động từ (Verb)
  5. Thì quá khứ
  6. Các vi từ liên hệ với động từ (Verb-related Particles)
  7. Sử dụng trạng từ và Gobi
  8. Dạng lịch sự và Verb Stems
  9. Các câu phức (Compound Sentences) (て-form、から、ので、のに、が、けど、 、~たりする)
  10. Các cách sử dụng khác của dạng te (te-form) (~ている、~てある、~てお く、~ていく、~てくる)
  11. Thể khả năng
  12. みなの日本語練習 (Mina no Nihongo Renshuu)
  13. 40 Bài Ngữ Pháp cơ sở 日本語初級文法は第40回「敬語」
  14. 日本の生活
  15. Kính ngữ trong tiếng Nhật
  16. 500 cấu trúc ngữ pháp 2kyu+1kyu
  17. Liên từ
  18. Onegai!
  19. ONEGAISHIMASU.
  20. Hỏi đáp ngữ pháp 2kyuu
  21. 日本語表現文型辞典
  22. Sử dụng trợ từ
  23. ngữ pháp trung cấp : ほど
  24. Rất mong các bạn giải thích cho Umisan hiểu về 2 ngữ pháp này...
  25. Có chữ Kạni tại sao lại không sử dụng?
  26. Chúng ta cùng thảo luận về ngữ pháp : ~ようです、~そうです、~らしいです、~みたいです。
  27. Chúng ta cùng thảo luận về cấu trúc ngữ pháp 2kyuu: ~ように ; ~ために
  28. cần giúp phần trợ từ
  29. Help me!!!!
  30. cách dùng có khác nhau?
  31. Giúp mình phân biệt kính ngữ và khiêm nhường ngữ
  32. cách dùng に và で
  33. Mẫu câu đi với dạng Masu của động từ
  34. Cách sử dụng ~になる và ~てくる、~ていく
  35. Giúp mình phân biệt cách dùng của các cấu trúc tara, ba,nara, to
  36. あとで và あとは
  37. Thể bị động
  38. Cùng học 他動詞 と自動詞
  39. 300 mẫu câu quan trọng nhất (lever1+2)
  40. Các cấu trúc có nghĩa là : phải (làm gì đó)
  41. So sánh các trạng từ trong Tiếng Nhật
  42. Giải thích về thể ~んです。
  43. Thắc mắc về けど
  44. Một số mẫu câu cơ bản trong viết thư
  45. 気分が悪いー 気持ちが悪い
  46. Nhờ giúp em hiểu 1 số vấn đề về ngữ pháp 3 kyu
  47. mình không hiêu rõ lắm về mẫu câu này cầu kiên các bạn
  48. 初級文型の難所 
  49. Thảo luận điểm ngữ pháp "Sau khi" Sau khi A thì B...
  50. giúp em với
  51. Ngữ pháp tất cả trong một
  52. đếm trong tiếng nhật
  53. Phân biệt nghĩa của các tính từ khi thêm さ và み
  54. đặt ví dụ giúp ốc cái này với..ốc cần gấp lắm thanks!
  55. 日本語超級文法、接続の仕方、例文、解説
  56. Phân biệt ~に対応する/~を対応する như thế nào?
  57. Mỗi ngày lọ mọ một ngữ pháp
  58. Các cấu trúc so sánh và cách sử dụng
  59. JLPT 1kyuu_Grammar_Vietnamese
  60. Kanzen Master_2kyuu_Grammar_Vietnamese
  61. Ý nghĩa của mẫu ngữ pháp ~わけです。
  62. So sánh: Vようと思っています;つもりです;予定です.
  63. Cách dùng mẫu câu ~だって
  64. Hỏi cách sử dụng của kana và kamo